鋪首

pū shǒu phô thủ

Hán Việt: phô thủ · Pinyin: pū shǒu

Tổng quan

tay nắm cho vòng gõ cửa

Cấu tạo: (phô) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tay nắm cho vòng gõ cửa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 附著門上,用以銜環的銅盤。《漢書.卷一一.哀帝紀》:「孝元廟殿門銅龜蛇鋪首鳴。」《文選.傅毅.舞賦》:「黼帳袪而結組兮,鋪首炳以焜煌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 门上的衔环兽面。常作虎﹑螭﹑龟﹑蛇等形﹐多为金属铸成; 指古代铜器上衔耳环的兽头。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.门上的衔环兽面。常作虎﹑螭﹑龟﹑蛇等形﹐多为金属铸成。 2.指古代铜器上衔耳环的兽头。

Eng

  • CC-CEDICT holder for door knocker
  • Cihui holder for door knocker