鋼刀
cương đao
Hán Việt: cương đao · Pinyin: gāng dāo
Tổng quan
dao thép | kiếm
Nghĩa
Việt
- Cihui dao thép | kiếm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鋼製的刀。《三國演義》第三八回:「三十人各披衣甲,手執鋼刀,不避矢石。」《儒林外史》第三九回:「只見惡和尚坐在中間床上,手裡已是拿著一把明晃晃的鋼刀。」
Eng
- CC-CEDICT steel knife|sword
- Cihui steel knife; sword