鋼印

gāng yìn cương ấn

Hán Việt: cương ấn · Pinyin: gāng yìn

Tổng quan

dấu chạm nổi: dấu in nổi

Cấu tạo: (cương) + (ấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dấu chạm nổi; dấu in nổi (bằng kim loại)。機關、團體、學校、企業等部門使用的硬印,蓋在公文、證件上面,可以使印文在紙面上凸起。也指用鋼印蓋出的印痕。
  • Cihui dấu chạm nổi: dấu in nổi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.各種機關團體使用的硬印,蓋於文件上可使印文凸起。 2.用鋼印蓋出的印痕。

Eng

  • Cihui 鋼印 āngyìn n. 1. steel/embossing seal 2. embossed stamp M:ge/¹fāng