鋼叉
cương xoa
Hán Việt: cương xoa · Pinyin: gāng chā
Tổng quan
cái chĩa | chĩa làm vườn | gậy khống chế (cảnh sát dùng) | cái xiên thời cổ đại
Nghĩa
Việt
- Cihui cái chĩa | chĩa làm vườn | gậy khống chế (cảnh sát dùng) | cái xiên thời cổ đại
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 武器名。用鋼製成,其前端成三叉狀,故稱為「鋼叉」。《儒林外史》第四三回:「跳出幾十個惡鬼,手執鋼叉。」
Eng
- CC-CEDICT pitchfork|garden fork|restraining pole (used by police)|military fork (of ancient times)
- Cihui pitchfork; garden fork; restraining pole (used by police); military fork (of ancient times)