鋼尺

cương xích

Hán Việt: cương xích

Tổng quan

thước cuộn bằng thép

新华 · Tân Hoa Đại lục

用不鏽鋼製成的尺。最小刻度為零點五公釐,可直接度量工作物的長短、厚薄,使用時必須水平或垂直放置,視線與尺面成垂直方向,以避免讀數的誤差。

Cấu tạo: 鋼 (cương) + 尺 (xích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Thước thép
  • Biên soạn steel rule M:ge/¹bǎ/²gēn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用不鏽鋼製成的尺。最小刻度為零點五公釐,可直接度量工作物的長短、厚薄,使用時必須水平或垂直放置,視線與尺面成垂直方向,以避免讀數的誤差。

Eng

  • Cihui 鋼尺 āngchǐ n. steel rule M:ge/¹bǎ/²gēn

Từ liên quan

Gần nghĩa

尺中 · 尺八 · 尺兵 · 尺吨 · 尺土 · 尺地 · 尺子 · 尺寸