鋼尺

cương xích

Hán Việt: cương xích

Tổng quan

thước cuộn bằng thép

Cấu tạo: (cương) + (xích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thước cuộn bằng thép。測定火車輪子的週長或直徑用的專用捲尺。
  • Cihui thước cuộn bằng thép

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用不鏽鋼製成的尺。最小刻度為零點五公釐,可直接度量工作物的長短、厚薄,使用時必須水平或垂直放置,視線與尺面成垂直方向,以避免讀數的誤差。

Eng

  • Cihui 鋼尺 āngchǐ n. steel rule M:ge/¹bǎ/²gēn