鋼水

gāng shuǐcương thủy

Hán Việt: cương thủy · Pinyin: gāng shuǐ

Tổng quan

nước thép

新华 · Tân Hoa Đại lục

液体状态的钢。钢水一般都铸成钢锭,也可以直接浇铸成铸件。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

熔成液體狀態的鋼。可澆鑄成各種鋼件。

Cấu tạo: 鋼 (cương) + 水 (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thép lỏng
  • Biên soạn molten steel M:lú

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 熔成液體狀態的鋼。可澆鑄成各種鋼件。

Eng

  • Cihui 鋼水 āngshuǐ* n. molten steel M:lú

Từ liên quan

Gần nghĩa

水上 · 水下 · 水絲 · 水中 · 水丹 · 水鄉 · 水乳 · 水井