鋼絲鋸

gāng sī jù cương ti cứ

Hán Việt: cương ti cứ · Pinyin: gāng sī jù

Tổng quan

cưa lọng (cưa có lưỡi bằng dây thép) cưa thép; cưa bằng thép。鋸的一種,形狀像弓,鋸條用鋼絲製成,上面有細齒,用來在工件上鋸出鏤空的圖案。有的地區叫餿弓子。

Cấu tạo: (cương) + (ti) + (cứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cưa lọng (cưa có lưỡi bằng dây thép) cưa thép; cưa bằng thép。鋸的一種,形狀像弓,鋸條用鋼絲製成,上面有細齒,用來在工件上鋸出鏤空的圖案。有的地區叫餿弓子。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種形狀像弓的鋸,以有細齒的鋼絲作為鋸條。常用來鋸出鏤空的圖案。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 锯的一种,形状像弓,锯条用钢丝制成,上面有细齿,用来在工件上锯出镂空的图案。有的地区叫锼弓子(sōuɡōnɡ•zi)。

Eng

  • CC-CEDICT jigsaw (saw with steel wire blade)
  • Cihui jigsaw (saw with steel wire blade)