录遗 lục di Hán Việt: lục di Tổng quan Cấu tạo: 录 (lục) + 遗 (di)Hán Việtlục diCấu tạo录 + 遗 · lục + di nghĩa thành phần: lục + di Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 科舉制度於鄉試前,針對參加科試未被錄取、或未參加科試的生員進行補考,稱為「錄遺」。《儒林外史》第三回:「正直宗師來省錄遺,周進就錄了個貢監首卷。」