遗
di
Hán Việt: di · Pinyin: wèi
Tổng quan
(hình thức bị giới hạn) để lại
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yí |
|---|---|
| Hán Việt | di |
| Quảng Đông | wai4 |
| Chú âm | ㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | jyi |
| Baxter-Sagart | [ɢ](r)uj-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ɢ](r)uj-s |
| Phản thiết | 盈之切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 脂 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [遺].
- Thiều Chửu Bỏ sót, mất, vô ý bỏ mất đi gọi là {di}. Như {thập di} [拾遺] nhặt nhạnh các cái bỏ sót, {bổ di} [補遺] bù các cái bỏ sót. Rớt lại. Sự gì đã qua mà chưa tiêu tan mất hẳn gọi là {di}. Như {di hận} [遺恨] còn ân hận lại. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Anh hùng di hận kỷ thiên niên} [英雄遺恨幾千年] (Quan…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: di Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 遗 wei 给予;馈赠 相遗以水。--《韩非子·五蠹》 欲厚遗之。--《史记·魏公子列传》 置币遗单于。--《汉书·李广苏建传》 裘葛之遗。--唐·魏征《谏太宗十思疏》 又如遗贼(给予戕害;遭害);遗赂(赠送财物);遗劳(馈赠;犒劳);遗酌(济助);遗送(赠送);遗金(赠送金钱) 送交;交付 遗赵王书。--《史记·廉颇蔺相如列传》 遗魏王及公子书。--《史记·魏公子列传》 遗权书曰。--《资治通鉴》 以书遗操。 又如遗书(投书;寄信);遗使(遣使);遗秉(发放粮食);遗 遗wèi ⒈给予,赠送施~●~。 遗yí ⒈丢失~失。 ⒉漏掉,忽略~漏。~忘。 ⒊…
Eng
- CC-CEDICT (bound form) to leave behind
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
〔古文〕:𨗮、𨖽、𨗭【唐韻】以追切【集韻】【韻會】夷隹切,𠀤音夷。【說文】亡也。【易·泰卦】不遐遺。【註】用心弘大,無所遺棄也。【詩·小雅】棄予如遺。【註】言忘去不復存省也。【周禮·秋官·司刺】三曰遺忘。 又【正韻】失也。【前漢·賈誼傳】功不遺矣。【後漢·桓榮傳】慮無遺計。 又【集韻】餘也。【禮·樂記】有遺音者矣。【註】有不盡之音。【屈原·離騷】依彭咸之遺則。【註】遺,餘也。 又留也。【書·大誥】寧王遺我大寶龜。【左傳·昭十九年】古之遺愛也。 又【字彙補】便旋也。【前漢·東方朔傳】小遺殿上。【南史·謝幾卿傳】小遺沾令史。【註】卽俗言小便也。 又【正字通】遺遺,與委蛇通。【戰國策】出遺遺之門。【註】言其路逶迤也。【管子·樞言篇】遺遺乎若有從治。 又姓。魯費宰南遺之後。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤以醉切,遺去聲。投贈也,餽也。【周禮·地官·遺人註】以物有所餽遺也。【左傳·隱元年】請以遺之。 又【玉篇】余恚切【正韻】于位切,𠀤音𧸽。又【集韻】徐醉切,音遂。盈之切,音怡。愈水切,音唯。義𠀤同。 又【集韻】【韻會】旬爲切【等韻】似爲切。𠀤與隨同。謙以下人也。【詩·小雅】莫肯下遺。【註】遺,音隨。
Thuyết Văn
亡也。 从辵。貴聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣韵。失也。贈也。加也。按皆遺引伸之義也。 以追切。十五部。
【遺】 (di ⟨dị⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) | Thanh phù (聲符): 貴 (quý) Phiên thiết: Dĩ truy thiết Thượng tự: 以 (dĩ) | Hạ tự: 追 (truy) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'uy' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: dùy (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: vong (Mất. Như {Lương vong) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢸦 · 𧸃 · 𧸯 · 𧸽 · 𨗔 · 𨗭 · 𨗮 · 𨘤 · 遗 · 遗 · 遺 · 遗