錐刀

zhuī dāo trùy đao

Hán Việt: trùy đao · Pinyin: zhuī dāo

Tổng quan

Cấu tạo: (trùy) + (đao)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 小刀的尖端。比喻微利小事。唐.岑參〈鞏北秋興寄崔明允〉詩:「所適在魚鳥,焉能徇錐刀。」