錐指

zhuī zhǐ trùy chỉ

Hán Việt: trùy chỉ · Pinyin: zhuī zhǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (trùy) + (chỉ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以錐鑽地。語出《莊子.秋水》:「是直用管闚天,用錐指地也,不亦小乎?」比喻所見之小。

Eng

  • Cihui 錐指 huīzhǐ v.p. <wr.> 1. have a meagre knowledge of sth 2. have a very limited outlook