錘打

chuí dǎchuy đả

Hán Việt: chuy đả · Pinyin: chuí dǎ

Tổng quan

rèn; búa, búa gỗ (cho người bán đấu giá), đầu cần (đàn pianô), cò (súng), trên đe dưới búa, búa liềm (cờ Liên,xô, cờ đảng), dốc hết sức lực, với tất cả sức mạnh, đánh nhau kịch liệt, cãi nhau kịch liệ

新华 · Tân Hoa Đại lục

用锤子敲打:~铁钉; 锤炼:要经得起艰苦生活的~。

Cấu tạo: 錘 (chuy) + 打 (đả)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nện

Từ liên quan

Gần nghĩa

打七 · 打下 · 打中 · 打乱 · 打亂 · 打井 · 打人 · 打從