錠子

dìng zi đĩnh tử

Hán Việt: đĩnh tử · Pinyin: dìng zi

Tổng quan

con suốt

Cấu tạo: (đĩnh) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con suốt。紗錠。
  • Cihui con suốt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 銀子。因成塊狀,故稱為「錠子」。《儒林外史》第三回:「范進即將這銀子交與渾家打開看,一封一封雪白的細絲錠子,即便包了兩錠,叫胡屠戶進來。」也稱為「錠兒」。

Eng

  • Cihui 錠子 ìngzi n. <txtl.> spindle