錢串子

qián chuàn zi tiễn xuyến tử

Hán Việt: tiễn xuyến tử · Pinyin: qián chuàn zi

Tổng quan

xâu tiền đồng (ở Trung Quốc cổ đại) | (nghĩa bóng) người quá coi trọng tiền bạc | (động vật học) con rết 1. dây xâu tiền (ví với những kẻ coi trọng đồng tiền)。穿銅錢的繩子,比喻過份看重金錢的。 錢串子腦袋。 đầu óc hám tiền. 2. động vật tiết túc。節肢動物,身體長一寸到二寸,由許多環節構成,每個環節有一對細長的腳,觸角很長。生活在墻角、石縫等潮濕的地方,吃小蟲。也叫錢龍。

Cấu tạo: (tiễn) + (xuyến) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xâu tiền đồng (ở Trung Quốc cổ đại) | (nghĩa bóng) người quá coi trọng tiền bạc | (động vật học) con rết 1. dây xâu tiền (ví với những kẻ coi trọng đồng tiền)。穿銅錢的繩子,比喻過份看重金錢的。 錢串子腦袋。 đầu óc hám tiền. 2. động vật tiết túc。節肢動物,身體長一寸到二寸,由許多環節構成,每個環節有一對細長的腳,觸角很長。生活在墻角、石縫等潮濕的地方,吃小蟲。…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 穿繫銅錢的繩索。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 穿铜钱的绳子; 比喻过分看重金钱的; 节肢动物。又名钱龙。身长一寸到二寸﹐由许多环节构成﹐每个环节有一对细长的脚﹐触角很长﹐生活在墙角﹑石缝等潮湿的地方﹐吃小虫。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.穿铜钱的绳子。 2.比喻过分看重金钱的。 3.节肢动物。又名钱龙。身长一寸到二寸﹐由许多环节构成﹐每个环节有一对细长的脚﹐触角很长﹐生活在墙角﹑石缝等潮湿的地方﹐吃小虫。

Eng

  • CC-CEDICT string of copper coins (in ancient China)|(fig.) an overly money-oriented person|(zoology) centipede
  • Cihui string of copper coins (in ancient China); (fig.) an overly money-oriented person; (zoology) centipede