錦囊

jǐn náng cẩm nang

Hán Việt: cẩm nang · Pinyin: jǐn náng

Tổng quan

túi gấm, dùng thời xưa để đựng bản thảo thơ và vật phẩm quý giá | (nghĩa bóng) mẹo (một lời khuyên thực tế)

Cấu tạo: (cẩm) + (nang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cẩm nang cẩm nang ☆Túi gấm. Thời Tam quốc, Khổng Minh sai Triệu Tử Long sang Đông Ngô trao cho túi gấm, trong có sẳn các sách lược cứ mở ra xem mà hành động. Sau chỉ cuốn sách hướng dẫn về việc gì.
  • Cihui túi gấm, dùng thời xưa để đựng bản thảo thơ và vật phẩm quý giá | (nghĩa bóng) mẹo (một lời khuyên thực tế)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.錦緞製的袋子。古人用來珍藏詩稿或機密貴重的物品。《南史.卷一五.徐羨之傳》:「以錦囊盛武帝納衣,擲地以示上。」《三國演義》第六回:「宮樣裝束,項下帶一錦囊。」 2.比喻佳作的詩稿。唐.李商隱〈燈〉詩:「錦囊名畫掩,玉局敗棋收。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用锦制成的袋子。古人多用以藏诗稿或机密文件; 借指诗作; 吐绶鸡的别名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用锦制成的袋子。古人多用以藏诗稿或机密文件。 2.借指诗作。 3.吐绶鸡的别名。

Eng

  • CC-CEDICT silk brocade bag, used in ancient times to hold poetry manuscripts and other precious items|(fig.) tip (a piece of practical advice)
  • Cihui 錦囊 ǐnnáng n. silk bag