錦帶
cẩm đái
Hán Việt: cẩm đái · Pinyin: jǐn dài
Tổng quan
1.锦制的带子。 2.即莼菜。 3.花名。又名海仙花。
錦緞製的衣帶。古時用來束身的衣飾。《禮記.玉藻》:「居士錦帶,弟子縞帶,并紐約用組。」《文選.鮑照.結客少年場行》:「驄馬金絡頭,錦帶佩吳鉤。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đai gấm
- Biên soạn brocade band/ribbon/belt M:¹tiáo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 錦緞製的衣帶。古時用來束身的衣飾。《禮記.玉藻》:「居士錦帶,弟子縞帶,并紐約用組。」《文選.鮑照.結客少年場行》:「驄馬金絡頭,錦帶佩吳鉤。」
Eng
- Cihui 錦帶 ǐndài n. brocade band/ribbon/belt M:¹tiáo