錦旗

jǐn qí cẩm kì

Hán Việt: cẩm kì · Pinyin: jǐn qí

Tổng quan

biểu ngữ lụa (như một phần thưởng hoặc quà tặng)

Cấu tạo: (cẩm) + (kì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biểu ngữ lụa (như một phần thưởng hoặc quà tặng)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 錦緞製成的旗幟。多作為獎品或表示謝意的紀念品。唐.李賀〈河南府試十二月樂詞.三月〉:「軍裝宮妓掃蛾淺,搖搖錦旗夾城暖。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用彩色绸缎制成的旗子,授给竞赛或生产劳动中的优胜者,或者送给团体或个人,表示敬意、谢意等。

Eng

  • CC-CEDICT silk banner (as an award or gift)
  • Cihui 錦旗 ǐnqí n. silk banner (as an award) M:¹miàn

ja

  • JMdict pennant|gold-brocade flag