錦書 jǐn shū · cẩm thư Hán Việt: cẩm thư · Pinyin: jǐn shū Tổng quan Cấu tạo: 錦 (cẩm) + 書 (thư)Pinyinjǐn shūHán Việtcẩm thưCấu tạo錦 + 書 · cẩm + thư nghĩa thành phần: cẩm + thư Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 本指織在錦緞上的文句。參見「璇璣圖」條。後泛指華麗的書信。唐.王勃〈七夕賦〉:「上元錦書傳寶字,王母瓊箱薦金約。」宋.陸游〈釵頭鳳.紅酥手〉詞:「山盟雖在,錦書難託。」