錦牋

cẩm tiên

Hán Việt: cẩm tiên

Tổng quan

Loại giấy có vân rất đẹp, giấy quý

新华 · Tân Hoa Đại lục

精緻華美的紙張。多用於題詠書信。元.郭鈺〈和寄龍長史〉詩:「錦牋傳草春詞好,銀燭燒花夜枕安。」

Cấu tạo: 锦 (cẩm) + 牋 (tiên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Giấy đẹp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 精緻華美的紙張。多用於題詠書信。元.郭鈺〈和寄龍長史〉詩:「錦牋傳草春詞好,銀燭燒花夜枕安。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

錦囊 · 錦帳 · 錦帶 · 錦普 · 錦晹 · 錦溪 · 錦石 · 錦絨