锦牋

cẩm tiên

Hán Việt: cẩm tiên

Tổng quan

oại giấy có vân rất đẹp, giấy quý. cẩm tiên cẩm tiên ☆Loại giấy có vân rất đẹp, giấy quý.

Cấu tạo: (cẩm) + (tiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui oại giấy có vân rất đẹp, giấy quý. cẩm tiên cẩm tiên ☆Loại giấy có vân rất đẹp, giấy quý.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 精緻華美的紙張。多用於題詠書信。元.郭鈺〈和寄龍長史〉詩:「錦牋傳草春詞好,銀燭燒花夜枕安。」