牋

jiāntiênNôm tiên

Hán Việt: tiên · Pinyin: jiān · Nôm: tiên

Tổng quan

Cuốn sách có chua ở trên và ở dưới để nêu rõ cái ý người xưa, hay lấy ý mình phán đoán khiến cho người ta dễ biết dễ nhớ gọi là tiên. Như sách của Trịnh Khang…

錦牋 · 牋修 · 牋刺 · 牋劄 · 牋啟 · 牋天 · 牋奏 · 牋書

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiān
Hán Việttiên
Âm Nômtiên
Quảng Đôngzin1
Nhật BảnFUDA
Hàn Quốc전
Chú âmㄐㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổcen
Phản thiết將先切
Thanh mẫu精
Vận先
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nêu, mốc. Xem chữ tiên [箋]

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tiên giấy hoa tiên [Eng: memorandum, official note]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.文體名。為上書奏記文章。同「箋」。南朝梁.劉勰《文心雕龍.書記》:「公府奏記,而郡將奏牋。……牋者,表也,表識其情也。」 2.書信、信札。同「箋」。漢.無名氏〈有鳥西南飛詩〉:「欲寄一言去,託之牋綵繒。」《晉書.卷一○四.石勒載記上》:「遣張慮奉牋於劉琨。」

Eng

  • CC-CEDICT variant of 箋, 笺[jian1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【正韻】則前切【集韻】【韻會】將先切,𠀤音湔。【說文】表識書也。【篇海】古者紀其事,以竹編次爲之。【廣雅】箋,云也。又書也。鄭康成衍毛氏詩,傳之未盡者曰箋。【呂忱·字林】鄭以毛學審備,遵暢厥旨,所以表明毛意,記識其事,故特稱爲箋。【博物志】聖人制作曰經,賢者著述曰傳,鄭康成註《毛詩》曰箋。或云毛公嘗爲北海郡守,鄭是此郡人,謙敬不敢言註,但表識其不明者耳。【玉篇】通作牋。

Thuyết Văn

表識書也。 从竹。戔聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

鄭六藝論云。注詩宗毛爲主。毛義若隱略。則更表明。如有不同。卽下己意。按注詩偁箋。自說甚明。博物志云。毛爲北海相。鄭是郡人。故稱箋以爲敬。此泥魏晉時上書偁箋之例。絕非鄭意。 則前切。十四部。

【箋】 (tiên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) , Thanh phù (聲符): 戔 (tiên) Phiên thiết: Tắc tiền thiết Thượng tự: 則 (tắc) , Hạ tự: 前 (tiền) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'iên' Suy luận: tiên (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: biểu (Cái áo ngoài.) thức (Biết) thư (Sách.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 牋 · 椾 · 椾 · 㮍 · 䇳 · 椾 · 牋 · 笺 · 箋 · 𰠛 · 笺 · 牋