錦繡

jǐn xiù cẩm tú

Hán Việt: cẩm tú · Pinyin: jǐn xiù

Tổng quan

đẹp đẽ ấm thêu. Chỉ sự đẹp đẽ — Chỉ tài văn chương. Cũng nói là Tú khẩu cẩm tâm (lòng gấm miệng thêu). Cung oán ngâm khúc có câu: »Câu cẩm tú đàn anh họ Lí«. cẩm tú cẩm tú ☆Gấm thêu. Chỉ sự đẹp đẽ — Chỉ tài văn chương. Cũng nói là Tú khẩu cẩm tâm (lòng gấm miệng thêu). Cung oán ngâm khúc có câu: »Câu cẩm tú đàn anh họ Lí«.

Cấu tạo: (cẩm) + (tú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cẩm tú cẩm tú ☆Gấm thêu. Chỉ sự đẹp đẽ — Chỉ tài văn chương. Cũng nói là Tú khẩu cẩm tâm (lòng gấm miệng thêu). Cung oán ngâm khúc có câu: »Câu cẩm tú đàn anh họ Lí«.
  • Cihui đẹp đẽ ấm thêu. Chỉ sự đẹp đẽ — Chỉ tài văn chương. Cũng nói là Tú khẩu cẩm tâm (lòng gấm miệng thêu). Cung oán ngâm khúc có câu: »Câu cẩm tú đàn anh họ Lí«. cẩm tú cẩm tú ☆Gấm thêu. Chỉ sự đẹp đẽ — Chỉ tài văn chương. Cũng nói là Tú khẩu cẩm tâm (lòng gấm miệng thêu). Cung oán…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.織錦刺繡。泛指精美的絲織品。《後漢書.卷四十九.王符傳》:「且其徒御僕妾,皆服文組綵牒,錦繡綺紈。」《三國演義》第八回:「錦繡鋪地,內外各設幃幔。」 2.比喻美好的事物。唐.劉禹錫〈酬樂天見貽賀金紫之什〉詩:「珍重賀詩呈錦繡,願言歸計並園廬。」 3.比喻美麗鮮明。如:「錦繡年華」、「錦繡河山」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 精美鲜艳的丝织品;属性词。美丽的或美好的:~山河|~前程。

Eng

  • CC-CEDICT beautiful
  • Cihui beautiful

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

美丽