錦衣

jǐn yī cẩm y

Hán Việt: cẩm y · Pinyin: jǐn yī

Tổng quan

cẩm y: áo gấm/cẩm y vệ/cấm vệ quân

Cấu tạo: (cẩm) + (y)

Nghĩa

Việt

  • Cihui o gấm, quan mặc. Chỉ sự thành đạt. cẩm y cẩm y ☆Áo gấm, quan mặc. Chỉ sự thành đạt. 1. cẩm y; áo gấm。文彩華貴的衣服。指顯貴者的服飾。 2. cẩm y vệ; cấm vệ quân。錦衣衛的簡稱。
  • Cihui cẩm y: áo gấm/cẩm y vệ/cấm vệ quân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.文彩華貴的衣服。指顯貴者的服飾。《詩經.秦風.終南》:「君子至止,錦衣狐裘。」《韓非子.喻老》:「則錦衣九重,廣室高臺。」 2.錦衣衛的簡稱。參見「錦衣衛」條。

Eng

  • Cihui 錦衣 ǐnyī n. brocade clothes M:²jiàn

ja

  • JMdict fine clothes|beautiful kimono|Japanese brocade
  • JMdict Ajuga yesoensis (species of bugle)