錦袍

jǐn páo cẩm bào

Hán Việt: cẩm bào · Pinyin: jǐn páo

Tổng quan

cẩm bào

Cấu tạo: (cẩm) + (bào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui o dài bằng gấm, quan mặc. cẩm bào cẩm bào ☆Áo dài bằng gấm, quan mặc. cẩm bào。錦緞制的衣袍。
  • Cihui cẩm bào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 錦緞製的衣袍。唐.王昌齡〈春宮曲〉:「平陽歌舞新承寵,簾外春寒賜錦袍。」《三國演義》第三回:「卓以金甲錦袍賜布,暢飲而散。」