錨爪

máo zhǎo miêu trảo

Hán Việt: miêu trảo · Pinyin: máo zhǎo

Tổng quan

sán lá, sán gan (trong gan cừu), khoai tây bầu dục, (từ hiếm,nghĩa hiếm) cá bơn, đầu càng mỏ neo, đầu đinh ba (có mấu), thuỳ đuôi cá voi; (số nhiều) đuôi cá voi, sự may mắn, may mà trúng, may mà thắng

Cấu tạo: (miêu) + (trảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sán lá, sán gan (trong gan cừu), khoai tây bầu dục, (từ hiếm,nghĩa hiếm) cá bơn, đầu càng mỏ neo, đầu đinh ba (có mấu), thuỳ đuôi cá voi; (số nhiều) đuôi cá voi, sự may mắn, may mà trúng, may mà thắng

Eng

  • Cihui 錨爪 áozhuǎ n. fluke of anchor