錮疾

gù jícố tật

Hán Việt: cố tật · Pinyin: gù jí

Tổng quan

bệnh khó chữa; bệnh kinh niên

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.痼疾。经久难治的疾病。锢﹐通"痼"。 2.喻指经久难改的恶习﹑缺点。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

久治不癒的疾病。漢.賈誼〈治安策〉:「失今不治,必為錮疾; 後雖有扁鵲,不能為已。」也作「固疾」、「痼疾」。

Cấu tạo: 錮 (cố) + 疾 (tật)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bệnh mãn tính

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 久治不癒的疾病。漢.賈誼〈治安策〉:「失今不治,必為錮疾; 後雖有扁鵲,不能為已。」也作「固疾」、「痼疾」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

疾之 · 疾書 · 疾呼 · 疾忙 · 疾恶 · 疾患 · 疾惡 · 疾步