錮身

gù shēn cố thân

Hán Việt: cố thân · Pinyin: gù shēn

Tổng quan

Cấu tạo: (cố) + (thân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 身體套上枷鎖。古代一種刑罰。宋.高承《事物紀原.卷一○.錮身》:「今以盤枷錮其身,謂之錮身。」《舊唐書.卷一五.憲宗本紀下》:「事發,頔與男季友素服待罪。貶頔恩王傅。于敏長流雷州,錮身發遣。」

Eng

  • Cihui 錮身 ùshēn v.o. put in a cangue