錯位
thác vị
Hán Việt: thác vị · Pinyin: cuò wèi
Tổng quan
bị đặt sai vị trí; bị trật khớp; bị đặt không đúng
离开原来的或应有的位置:骨关节~; 比喻失去正常的或应有的状态:名利使他的荣辱观发生了~。
Nghĩa
Việt
- Cihui (y học) sai vị trí
- Cihui (nghĩa bóng) sai lầm
- Cihui lập dị
- Biên soạn 錯位 uòwèi v.o. dislocate
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 离开原来的或应有的位置:骨关节~; 比喻失去正常的或应有的状态:名利使他的荣辱观发生了~。
Eng
- Cihui to be wrongly positioned; to be dislocated; to be misplaced; (medicine) to be in malposition; (fig.) erroneous; eccentric
Đức
- Handedict verlegen