錯刀

thác đao

Hán Việt: thác đao

Tổng quan

Cấu tạo: (thác) + (đao)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.治玉石的工具。 2.一種古錢。為王莽所鑄,一刀值五千錢。《漢書.卷二四.食貨志下》:「王莽居攝,變漢制,以周錢有子母相權,於是更造大錢,徑寸二分,重十二銖,文曰:『大錢五十。』又造契刀、錯刀。……錯刀,以黃金錯其文,曰:『一刀直五千。』與五銖錢凡四品,並行。」

Eng

  • Cihui 錯刀 cuòdāo n. 1. knife for dressing and polishing jade 2. coin introduced by Wang Mang