錯失

cuò shī thác thất

Hán Việt: thác thất · Pinyin: cuò shī

Tổng quan

lỗi | sai lầm | bỏ lỡ (cơ hội)

Cấu tạo: (thác) + (thất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lỗi | sai lầm | bỏ lỡ (cơ hội)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.錯過、失去。《三國演義》第六○回:「今劉季玉不能用賢,此業不久必屬他人。今日自付與將軍,不可錯失。」 2.語言運用或心理臆測的疏失。也作「誖誤」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 错过;失去:~良机;差错;过失:他工作认真负责,没有发生过~。

Eng

  • CC-CEDICT fault|mistake|to miss (a chance)
  • Cihui fault; mistake; to miss (a chance)