錯怪
thác quái
Hán Việt: thác quái · Pinyin: cuò guài
Tổng quan
đổ lỗi sai cho ai đó trách oan; mắng nhầm; trách nhầm; giận oan; mắng oan。因誤會而錯誤地責備或抱怨人。
Nghĩa
Việt
- Cihui đổ lỗi sai cho ai đó trách oan; mắng nhầm; trách nhầm; giận oan; mắng oan。因誤會而錯誤地責備或抱怨人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因誤會而對人怨怒。《紅樓夢》第七四回:「我不過是奉太太的命來,妹妹別錯怪我。何必生氣。」《文明小史》第三三回:「看你不出,有這許多見識,講得倒也不錯,是我錯怪你了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 因误会而错误地责备或抱怨人:是我不了解情况,~了你。
Eng
- CC-CEDICT to blame sb wrongly
- Cihui to blame sb wrongly