錯愛

cuò ài thác ái

Hán Việt: thác ái · Pinyin: cuò ài

Tổng quan

lòng tốt không đúng chỗ | cách nói khiêm tốn: Tôi không xứng với nhiều lòng tốt của bạn. quá yêu (lời nói khiêm tốn, tỏ ý cám ơn đối với sự yêu thương của người khác)。謙辭,表示感謝對方愛護。

Cấu tạo: (thác) + (ái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lòng tốt không đúng chỗ | cách nói khiêm tốn: Tôi không xứng với nhiều lòng tốt của bạn. quá yêu (lời nói khiêm tốn, tỏ ý cám ơn đối với sự yêu thương của người khác)。謙辭,表示感謝對方愛護。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對他人愛顧、拔識的謙詞。元.關漢卿《望江亭》第三折:「量媳婦有何才能,著相公如此般錯愛也。」《三國演義》第八回:「小女貂蟬也,允蒙將軍錯愛,不異至親,故令其與將軍相見。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谦辞,表示感谢对方对自己的爱护。

Eng

  • CC-CEDICT misplaced kindness|humble term: I do not deserve your many kindnesses.
  • Cihui misplaced kindness; humble term: I do not deserve your many kindnesses.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

谬爱