錯案

cuò àn thác án

Hán Việt: thác án · Pinyin: cuò àn

Tổng quan

một vụ án pháp lý bị xét xử sai | một trường hợp sai lầm (của công lý)

Cấu tạo: (thác) + (án)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một vụ án pháp lý bị xét xử sai | một trường hợp sai lầm (của công lý)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 错判的案件。

Eng

  • CC-CEDICT a misjudged legal case|a miscarriage (of justice)
  • Cihui a misjudged legal case; a miscarriage (of justice)