錯疑

thác nghi

Hán Việt: thác nghi

Tổng quan

Cấu tạo: (thác) + (nghi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因誤會而生疑。《紅樓夢》第二八回:「林黛玉只因昨夜晴雯不開門一事,錯疑在寶玉身上。」

Eng

  • Cihui 錯疑 uòyí v. suspect because of misunderstanding