错置

thác trí

Hán Việt: thác trí

Tổng quan

Cấu tạo: (thác) + (trí)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鋪列安置。《楚辭.屈原.九章.惜往日》:「情冤見之日明兮,如列宿之錯置。」