错莫

thác mạc

Hán Việt: thác mạc

Tổng quan

Cấu tạo: (thác) + (mạc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 落寞。唐.韋應物〈出還〉詩:「咨嗟日復老,錯莫身如寄。」唐.杜甫〈瘦馬行〉:「見人慘澹若哀訴,失主錯莫無晶光。」