錯覺

cuò jué thác giác

Hán Việt: thác giác · Pinyin: cuò jué

Tổng quan

nhầm lẫn | ảo giác | nhận thức sai ảo giác; ảo tưởng; ảo ảnh; nhận thức sai; quan niệm sai; sự hiểu sai; ấn tượng sai。由於某種原因引起的對客觀事物的不正確的知覺。如筷子放在有水的碗內,由於光線折射,看起來筷子是彎的。

Cấu tạo: (thác) + (giác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhầm lẫn | ảo giác | nhận thức sai ảo giác; ảo tưởng; ảo ảnh; nhận thức sai; quan niệm sai; sự hiểu sai; ấn tượng sai。由於某種原因引起的對客觀事物的不正確的知覺。如筷子放在有水的碗內,由於光線折射,看起來筷子是彎的。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 個體的知覺經驗與外在刺激的物理特徵不一致的現象。如兩個相同大小的圓,第一個圓旁邊圍繞一圈較小的圓,第二個圓旁邊圍繞一圈較大的圓,這時第一個圓看起來會比第二個圓大。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由于某种原因引起的对客观事物的不正确的知觉。如筷子放在有水的碗内,由于光线折射,看起来筷子是弯的,就是一种错觉。

Eng

  • CC-CEDICT misconception|illusion|misperception
  • Cihui misconception; illusion; misperception