錯過
thác quá
Hán Việt: thác quá · Pinyin: cuò guò
Tổng quan
bỏ lỡ (tàu, cơ hội, v.v.) lỡ; mất (dịp, cơ hội); đánh trượt; bắt hụt; để vuột; để chảy mất; để bay mất。失去(時機)。 不要錯過農時。 không nên để lỡ thời vụ.
Nghĩa
Việt
- Cihui bỏ lỡ (tàu, cơ hội, v.v.) lỡ; mất (dịp, cơ hội); đánh trượt; bắt hụt; để vuột; để chảy mất; để bay mất。失去(時機)。 不要錯過農時。 không nên để lỡ thời vụ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.失去機會、耽誤。《初刻拍案驚奇》卷二九:「好個小娘子,好生注意官人,可惜錯過了。」《紅樓夢》第四六回:「現成主子不做去,錯過這個機會,後悔就遲了。」也作「挫過」。 2.除非。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 失去(时机、对象):不要~农时|~这个村就没有那个店了。
Eng
- CC-CEDICT to miss (train, opportunity etc)
- Cihui to miss (train, opportunity etc)