錯金

cuò jīnthác kim

Hán Việt: thác kim · Pinyin: cuò jīn

Tổng quan

thếp vàng: dát vàng/nạm vàng/khảm vàng

新华 · Tân Hoa Đại lục

特种工艺的一种,在器物上用金属丝镶嵌成花纹或文字。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種在器物上用金屬絲鑲嵌成花紋或文字的特種工藝。

Cấu tạo: 錯 (thác) + 金 (kim)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kỹ thuật khảm vàng
  • Biên soạn 錯金 uòjīn n. inlaid gold

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種在器物上用金屬絲鑲嵌成花紋或文字的特種工藝。

Eng

  • Cihui 錯金 uòjīn n. inlaid gold

Từ liên quan

Gần nghĩa

金東 · 金丝 · 金丹 · 金主 · 金烏 · 金鄉 · 金人 · 金仙