錯非

cuò fēithác phi

Hán Việt: thác phi · Pinyin: cuò fēi

Tổng quan

ngoài; ngoài ra

新华 · Tân Hoa Đại lục

除非; 除了:~这种药,别的药治不了他的病。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

除非。如:「錯非他來,否則免談。」

Cấu tạo: 錯 (thác) + 非 (phi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 方 錯非這種藥,沒法兒治他的病。
  • Cihui trừ phi: ngoài/ngoài ra
  • Biên soạn 錯非 uòfēi conj. unless

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 除非。如:「錯非他來,否則免談。」

Eng

  • Cihui 錯非 uòfēi conj. unless

Từ liên quan

Gần nghĩa

錯誤 · 錯金 · 錯亂 · 錯了 · 错估 · 錯位 · 錯動 · 错地