録像

lù xiànglục tượng

Hán Việt: lục tượng · Pinyin: lù xiàng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

用光学、电磁等方法把图像和伴音信号记录下来:~机, 当时的场面都录了像; 用录像机、摄像机记录下来的图像:放~, 看~。

Cấu tạo: 录 (lục) + 像 (tượng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"録相"。 2.用光学或电磁等方法把图像记录下来。亦指记录下来的图像。

Từ liên quan

Gần nghĩa

像元 · 像化 · 像始 · 像季 · 像差 · 像教 · 像是 · 像末