鍊丹
luyện đan
Hán Việt: luyện đan
Tổng quan
Nấu thuốc, chế thuốc uống. »Quét am tiên sớm luyện đan (đơn)« (Nguyễn Hãng)
指道教徒用朱砂炼药。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nấu thuốc, chế thuốc
Hán Việt: luyện đan
Nấu thuốc, chế thuốc uống. »Quét am tiên sớm luyện đan (đơn)« (Nguyễn Hãng)
指道教徒用朱砂炼药。