炼丹
luyện đan
Hán Việt: luyện đan
Tổng quan
ấu thuốc, chế thuốc uống. »Quét am tiên sớm luyện đan (đơn)« (Nguyễn Hãng). luyện đơn luyện đơn ☆Nấu thuốc, chế thuốc uống. »Quét am tiên sớm luyện đan (đơn)« (Nguyễn Hãng).
Nghĩa
Việt
- Cihui ấu thuốc, chế thuốc uống. »Quét am tiên sớm luyện đan (đơn)« (Nguyễn Hãng). luyện đơn luyện đơn ☆Nấu thuốc, chế thuốc uống. »Quét am tiên sớm luyện đan (đơn)« (Nguyễn Hãng).