鍍層
độ tằng
Hán Việt: độ tằng · Pinyin: dù céng
Tổng quan
Hán Việt: ĐỘ, MẠ TẰNG,TẦNG lớp mạ; lớp xi; lớp phủ
Nghĩa
Việt
- Cihui lớp mạ crôm, đồng, v.v
- Tần suất từ lớp xi; lớp phủ
Eng
- Cihui the coating of sth that has been chrome-plated or copper-plated etc
- Tần suất từ the coating of sth that has been chrome-plated or copper-plated etc
Đức
- Handedict Niederschlag