鍛工

duàn gōngđoán công

Hán Việt: đoán công · Pinyin: duàn gōng

Tổng quan

công đoạn rèn; thợ rèn

新华 · Tân Hoa Đại lục

把金属材料加热到一定温度,锻造工件或毛坯的工种; 做这种工作的技术工人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.把金屬材料加熱到一定溫度再加以錘打的操作過程。 2.從事鍛工工作的技術工人。

Cấu tạo: 鍛 (đoán) + 工 (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. rèn; công đoạn rèn。把金屬材料加熱到一定溫度,鍛造工件或毛坯的工種。 2. thợ rèn。做這種工作的工人。
  • Cihui rèn: công đoạn rèn/thợ rèn
  • Biên soạn 鍛工 uàngōng* n. 1. forging 2. forger; blacksmith M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.把金屬材料加熱到一定溫度再加以錘打的操作過程。 2.從事鍛工工作的技術工人。

Eng

  • JMdict metal worker
  • Cihui 鍛工 uàngōng* n. 1. forging 2. forger; blacksmith M:ge/¹míng/²wèi

ja

  • JMdict 鍛工(たんこう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

工𪾺 · 工業 · 工事 · 工于 · 工交 · 工人 · 工件 · 工价