鍛燒
đoán thiêu
Hán Việt: đoán thiêu
Tổng quan
sự nung thành vôi, sự đốt thành tro, sự nung khô nung thành vôi, đốt thành tro, nung khô, bị nung thành vôi, bị đốt thành tro, bị nung khô
把金屬材料加熱到低於熔點的一定溫度,去除固體物質內所含結晶水、二氧化碳等揮發性有機或無機物質的過程。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nung luyện
- Biên soạn 鍛燒 uànshāo v. forge
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 把金屬材料加熱到低於熔點的一定溫度,去除固體物質內所含結晶水、二氧化碳等揮發性有機或無機物質的過程。
Eng
- Cihui 鍛燒 uànshāo v. forge