鍼關 zhēn guān · châm quan Hán Việt: châm quan · Pinyin: zhēn guān Tổng quan Cấu tạo: 鍼 (châm) + 關 (quan)Pinyinzhēn guānHán Việtchâm quanCấu tạo鍼 + 關 · châm + quan nghĩa thành phần: châm + quan Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 針尾穿線的小孔。比喻急迫危險的境地。元.無名氏《抱妝盒》第二折:「小儲君在盒子內多寬泰,則我這潑性命從鍼關裡透出來。」也作「針關」。