鎖鏈
tỏa liên
Hán Việt: tỏa liên · Pinyin: suǒ liàn
Tổng quan
dây xích | gông cùm xiềng xích。(鎖鏈兒)用鐵環連接起來的成串的東西,用來束縛人、物。也叫鎖鏈子。 打斷了封建的鎖鏈。 chặt đứt xiềng xích phong kiến.
Nghĩa
Việt
- Cihui dây xích | gông cùm xiềng xích。(鎖鏈兒)用鐵環連接起來的成串的東西,用來束縛人、物。也叫鎖鏈子。 打斷了封建的鎖鏈。 chặt đứt xiềng xích phong kiến.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用鐵環連綴成的鏈條。如:「她用鎖鏈鎖住機車。」也作「鎖鍊」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 连接铁环成串之物。旧时用作刑具; 比喻所受的束缚﹑限制。
- Tân Hoa Tự Điển 1.连接铁环成串之物。旧时用作刑具。 2.比喻所受的束缚﹑限制。
Eng
- CC-CEDICT chains|shackles
- Cihui chains; shackles