鎦金
Pinyin: liú jīn
Tổng quan
mạ vàng | dát vàng | được mạ vàng
Nghĩa
Việt
- Cihui mạ vàng | dát vàng | được mạ vàng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種用金子裝飾器物的方法。把金子鎔解在水銀裡,再用刷子將其塗於器物表面,晾乾後用炭火烘烤,再用瑪瑙磨光。一般需要重複三次才能全部完成。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.用金子的溶液涂饰器物的一种方法。将金子溶解在水银里﹐涂在器物表面﹐晾干后用炭火烘烤﹐再用玛瑙轧光。参见"鎏金"。
Eng
- CC-CEDICT gold-plating|gilded|gold-plated
- Cihui gold-plating; gilded; gold-plated