鎧仗
khải trượng
Hán Việt: khải trượng · Pinyin: kǎi zhàng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鎧甲和兵器。《三國志.卷三○.魏書.東夷傳》:「以弓矢刀矛為兵,家家自有鎧仗。」《晉書.卷六二.祖逖傳》:「帝乃以逖為奮威將軍、豫州刺史,給千人廩,布三千匹,不給鎧仗,使自招募。」
Eng
- Cihui 鎧仗 ǎizhàng n. armor and weapons M:¹fù