镇任
trấn nhâm
Hán Việt: trấn nhâm
Tổng quan
oi sóc giữ gìn một địa phương. trấn nhiệm trấn nhiệm ☆Coi sóc giữ gìn một địa phương.
Nghĩa
Việt
- Cihui oi sóc giữ gìn một địa phương. trấn nhiệm trấn nhiệm ☆Coi sóc giữ gìn một địa phương.