鎮任

trấn nhâm

Hán Việt: trấn nhâm

Tổng quan

Coi sóc giữ gìn một địa phương

Cấu tạo: 镇 (trấn) + 任 (nhâm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 coi sóc, giữ gìn

Từ liên quan

Gần nghĩa

任一 · 任丘 · 任事 · 任人 · 任从 · 任他 · 任令 · 任何