鎮宅

zhèn zháitrấn trạch

Hán Việt: trấn trạch · Pinyin: zhèn zhái

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.旧时的一种迷信行为。谓用法术或符箓﹑器物驱除邪鬼﹐以安定家宅。

Cấu tạo: 鎮 (trấn) + 宅 (trạch)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Trấn trạch

Từ liên quan

Gần nghĩa

宅兆 · 宅券 · 宅地 · 宅基 · 宅女 · 宅子 · 宅家 · 宅憂